Đại học Kinh tế Hà Nội  vừa công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2019 của các ngành/chương trình đào tạo. Hãy cùng Hanoitoplist tìm hiểu thông tin tuyển sinh của trường ĐH Kinh  tế Hà Nội năm 2019 ra sao từ bài viết dưới đây nhé.

truong-dai-hoc-kinh-te-ha-noi

Thông tin tổng quan trường Đại Học Kinh Tế Hà Nội

tong-quan-truong-dai-hoc-kinh-te-ha-noi

Mã trường: QHE.

Địa chỉ: Nhà E4, số 144 đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.

Điện thoại: 024.37547506 (máy lẻ 666, 888).

Email: tuyensinhdaihoc_dhkt@vnu.edu.vn.

Website: www.tuyensinhdaihoc.ueb.edu.vn; www.ueb.edu.vn.

Facebook: www.facebook.com/ueb.edu.vn.

Điểm chuẩn ĐH Kinh Tế – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019

Lưu ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 33.65
2 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 24.75
3 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, B00, D01 24.85
4 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07 24.45
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 26.15
6 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D07 23.75
7 7310108 Toán kinh tế A00, A01, D01, D07 24.15
8 7320108 Quan hệ công chúng A01, C03, C04, D01 25.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.25
10 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 25.6
11 7340116 Bất động sản A00, A01, D01, D07 23.85
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 26.15
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 25.1
14 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 25.6
15 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D07 25
16 7340204 Bảo hiểm A00, A01, D01, D07 23.35
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 25.35
18 7340401 Khoa học quản lý A00, A01, D01, D07 23.6
19 7340403 Quản lý công A00, A01, D01, D07 23.35
20 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 24.9
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 24.3
22 7340409 Quản lý dự án A00, A01, B00, D01 24.4
23 7380101 Luật A00, A01, D01, D07 23.1
24 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 24.5
25 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 23.7
26 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 24.1
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 26
28 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, B00, D01 22.6
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 24.85
30 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 25.4
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, D01, D07 22.65
32 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 22.3
33 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, D01, D07 22.5
34 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00, A01, D01, D07 24.25

diem-chuan-dh-kinh-te-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-nam-2019

Chỉ tiêu xét tuyển  năm 2019

TT Tên ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển 1 TH xét tuyển 2 TH xét tuyển 3 Tổ hợp xét tuyển 4 Ghi chú
Theo kết quả thi THPT Theo phương thức khác
Tôi  Chương trình đào tạo chất lượng cao theo Thông tư 23/TT-BGDĐT
1 Quản trị kinh doanh Qhe40 162 18 A01 D01 D09 D10 Điểm môn tiếng Anh đạt từ 4.0/10.0 trở lên và nhân hệ số 2.
2

Tài chính – Ngân hàng

Qhe41 130 14
3 Kế toán Qhe42 130 14
4 Kinh tế quốc tế Qhe43 216 24
5 Kinh tế Qhe44 221 25
II  Chương trình đào tạo chuẩn
1 Kinh tế phát triển Qhe01 221 25 A00 A01 D01 C04
Tổng 1080 120

Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển thí sinh sử dụng kết quả sau

Kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng. (Điểm sàn nhận hồ sơ ĐKXT năm nay do nhà trường công bố là 16,0 điểm).

Chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (gọi tắt là chứng chỉ A-Level).

Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ). Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương.

phuong-thuc-tuyen-sinh-dai-hoc-kinh-te-ha-noi

Xét tuyển thẳng

Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế. Trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia. Trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.

Thí sinh thuộc các huyện nghèo (theo quy định tại Nghị định 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008, Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013) và thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định hiện hành.

Xét tuyển thẳng và xét tuyển học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN và học sinh một số trường THPT chuyên ngoài ĐHQGHN.

phuong-thuc-tuyen-sinh-dai-hoc-kinh-te-ha-noi-1

Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng.

Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.

phuong-thuc-tuyen-sinh-dai-hoc-kinh-te-ha-noi-2

Nguyên tắc xét tuyển Trường ĐH Kinh Tế Hà Nội

Những trường hợp thí sinh xét tuyển theo các phương thức khác nhập học ít hơn chỉ tiêu được duyệt. Chỉ tiêu còn lại sẽ chuyển sang xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

Không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.

Ghi Chú:

Đối với các chương trình đào tạo chất lượng cao:

Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

Xét tuyển có điều kiện môn Tiếng Anh đầu vào của kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 tối thiểu từ điểm 4.0 trở lên (thang điểm 10).

phuong-thuc-tuyen-sinh-dai-hoc-kinh-te-ha-noi-3

Học phí khi học tại trường Đại học Kinh tế Hà Nội

Đối với chương trình đào tạo chất lượng cao: Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2019-2020: 3.500.000 đồng/tháng.

Đối với chương trình đào tạo chuẩn: Mức học phí năm học 2019-2020 là: 890.000 đồng/tháng. Các năm tiếp theo sẽ thu học phí theo quy định của Nhà nước.

Xin lưu ý: Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác bằng cách bình luận bên dưới!

Để lại ý kiến của bạn:

Your email address will not be published. Required fields are marked *